Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tỷ số" (1)

tỷ số
Tiếng Anh Danh từscore
Từ vựng của tôi
Tỷ số cuối cùng của trận đấu là 3-0.
The final score of the match was 3-0.

swap_horiz Từ liên quan "tỷ số" (1)

mở tỷ số
Tiếng Anh Cụm từto open the scoring
Từ vựng của tôi
Justin Garcia đánh đầu cận thành mở tỷ số cho SLNA.
Justin Garcia headed in from close range to open the scoring for SLNA.

format_quote Cụm từ "tỷ số" (11)

đến công ty sớm để chuẩn bị cho buổi họp
Come to work early to prepare for a meeting
âm thanh chất lượng cao
high quality sound
Anh ấy đã thắng set đầu với tỷ số 6-4.
He won the first set with a score of 6-4.
Anh ấy không thể ngăn Alcaraz khép lại set với tỷ số 6-2.
He could not prevent Alcaraz from closing the set 6-2.
Tỷ số cuối cùng của trận đấu là 3-0.
The final score of the match was 3-0.
Justin Garcia băng vào tầm thấp đánh đầu cận thành mở tỷ số.
Justin Garcia rushed in low and headed it in from close range to open the scoring.
Justin Garcia đánh đầu cận thành mở tỷ số cho SLNA.
Justin Garcia headed in from close range to open the scoring for SLNA.
Họ đã đè bẹp đối thủ với tỷ số 4-1.
They crushed the opponent with a score of 4-1.
Hai đội liên tục rượt đuổi tỷ số trong suốt trận đấu.
The two teams continuously chased the score throughout the match.
Tỷ số có thể còn cách biệt hơn.
The score could have been even wider.
Nguyễn Xuân Son mừng bàn mở tỷ số.
Nguyen Xuan Son celebrated the opening goal.